Từ vựng về trái cây bằng tiếng anh

Discussion in 'Các mặt hàng khác' started by doanhson91, May 6, 2015.

  1. doanhson91

    doanhson91 Thần Tài

    Bòng bong: Duku, langsat

    Bơ: Avocado

    Bưởi: Grapefruit, pomelo

    Cam: Orange

    Chanh: Lemon

    Chôm chôm: Rambutan

    Chuối: Banana

    Cóc: Ambarella

    Dâu: Strawberry

    Dưa hấu: Watermelon

    Dưa gang: Indian cream cobra melon

    Dưa tây: Granadilla

    Dưa vàng: Cantaloupe

    Dưa xanh: Honeydew

    Dứa (thơm): Pineapple

    Đào: Peach

    Điều: Malay apple

    Đu đủ: Papaya

    Hồng: Persimmon

    Khế: Star fruit, cabrambola

    Lê: Pear

    Lựu: Pomegranate

    Mãng cầu : Soursop, Corossolier

    Măng cụt: Mangosteen

    Mận: Water apple, wax jampu

    Me : Tamarind

    Mít: Jackfruit

    Mít tố nữ: Marang

    Mơ: Appricot

    Na (mãng cầu ta): Sweetsop, custard apple, sugar apple

    Nhãn: Longan

    Nhàu: Noni

    Nho: Grape

    Ổi: Guava

    Quýt: Tangerine

    Sapôchê (hồng xiêm): Sapodilla

    Sầu riêng: Durian

    Sêri: Indian chery, Acerola chery, Barbados chery

    Táo: Apple

    Táo tàu: Jujube

    Tầm ruộc: Goosebery

    Tắc: Kumquat

    Thanh long : dragon fruit

    Vú sữa : Star apple

    Xoài: Mango


    Nguồn: Sưu tầm

    >> Có thể bạn quan tâm: Luyện thi ielts | Luyện thi đại học


    Mời các bạn ghé thăm Trung tâm ngoại ngữ Atlanta hàng ngày để nhận được các thông tin bổ ích.